Hiển thị các bài đăng có nhãn học tiếng trung theo chủ đề. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn học tiếng trung theo chủ đề. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Ba, 25 tháng 12, 2018

Từ vựng tiếng Trung chủ đề mua bán hàng online

Từ vựng tiếng Trung chủ đề mua bán hàng online

Để có thể tự tin đặt hàng trên taobao hay 1688 bạn cần trang bị cho mình một số vốn từ vựng vững chắc. Hôm nay tiếng trung Luyện viêt chữ trung quốc sẽ đưa đến cho bạn một số những từ vựng được sử dụng phổ biến trong mua hàng online. Cùng học ngay thôi!
Tiếng Trung => Phiên âm => Tiếng Việt
主页 => (zhŭ yè) => Trang chủ
上传 => (shàng chuán) => Tải lên
选择 => (xuăn zé) => Chọn
文件夹 => (wén jiàn jiā) => Thư mục
工具栏 => (gōng jù lán) => Thanh công cụ
后退 => (hòu tuì) => Quay trở lại
书签 => (shū qiān) => Dấu trang
斜线 => (/) => (xié xiàn) => Dấu gạch chéo
冒号 => (:) => (mào hào) => Dấu hai chấm
互联网 => (hù lián wăng) => Internet
链接 => (liàn jiē) => Liên kết
互联网服务提供商 => (hù lián wăng fú wù tí gōng shāng) => Nhà cung cấp dịch vụ Internet
网络 => (wăng luò) => Mạng
网页 => (wăng yè) => Trang mạng
网址 => (wăng zhĭ) => Địa chỉ website
安全web站点 => (ān quán web zhàn diăn) => Website bảo mật
浏览器 => (liú lăn qì) => Trình duyệt
搜索引擎 => (sōu suŏ yĭn qíng ) => Công cụ tìm kiếm
安全服务器 => (ān quán fú wù qì) => Máy chủ bảo mật
商友圈 => (Shāng you quān) => Kênh mua sắm
商机市场 => (Shāngjī shìchǎng) => Cơ hội mua bán
原材料 => (Yuáncáiliào) => Nguyên vật liệu
工业品 => (Gōngyè pǐn) => Hàng công nghiệp
服装服饰 => (Fúzhuāng fúshì) => Quần áo trang sức
家具百货 => (Jiājù bǎihuò) => Hàng tạp hóa, gia dụng
小商品 => (Xiǎoshāngpǐn) => Vật dụng xinh xắn
美容 => (Měiróng) => Mỹ phẩm
您好 => (Nín hǎo) => Xin chào
请登录 => (Qǐng dēnglù) => Vui lòng đăng nhập
我的 => (Wǒ de) => Của tôi
客服中心 => (Kèfù zhōngxīn) => Chăm sóc khách hàng
网站导航 => (Wǎngzhàn dǎoháng) => Sơ đồ website
搜本旺铺 => (Sōu běn wàng pù) => Tìm trong gian hàng HOT
搜全站 => (Sōu quán zhàn) => Tìm tất cả các trang
越南商业快讯 => (Yuènán shāngyè kuàixùn) => Tin thương mại Việt Nam
越南市场分析 => (Yuènán shìchǎng fēnxī) => Phân tích thị trường Việt Nam
市场 => (Shìchǎng) => Thị trường
原材料 => (Yuáncáiliào) => Nguyên vật liệu
工业品 => (Gōngyè pǐn) => Hàng công nghiệp
电子 => (Diànzǐ) => Điện tử
包装 => (Bāozhuāng) => Bao bì đóng gói
纺织 => (Fǎngzhī) => Dệt may
服装服饰 => (Fúzhuāng fúshì) => Quần áo trang sức
家居百货 => (Jiājū bǎihuò) => Hàng tạp hóa, gia dụng
数码家电 => (Shùmǎ jiādiàn) => Sản phẩm kỹ thuật số
家装 => (Jiāzhuāng) => Nội thất trang trí
最新快讯 => (Zuìxīn kuàixùn) => Tin mới nhất
最新快讯 => (Zuìxīn kuàixùn Shípǐn) => Thực phẩm
食品 => (Jiājù) => Đồ gia dụng
家具 => (Jīxiè) => Máy công cụ
机械 => (Jīxiè Huàgōng) => Hóa chất công nghiệp
化工 => (Ānfáng) => Phòng hộ
数据 => (Shùjù) => Dữ liệu
报告 => (Bàogào) => Báo cáo
最新越南求购信息 => (Zuìxīn yuènán qiúgòu xìnxī) => Tin mua mới nhất Việt Nam
最新企业 => (Zuìxīn qǐyè) Doanh nghiệp mới tham gia: Công ty mới tham gia
发布企业 => (Fābù qǐyè) => Đăng doanh nghiệp
最新资讯 => (Zuìxīn zīxùn) => Tin mới nhất
热点专题 => (Rèdiǎn zhuāntí) => Chủ đề HOT
专题 => (Zhuāntí) => Chủ đề: Chuyên trang
项目库 => (Xiàngmù kù) => Danh sách thư mục
最新越南市场分析 => (Zuìxīn yuènán shìchǎng fēnxī) => Phân tích thị trường mới đăng:
中国最新求购 => (Zhōng guó zuìxīn qiú gòu) => Tin mua bán mới đăng
供应商专区 => (Gōng yìng shāng zhuān qū) => Nhà cung cấp
卖家入门 => (Màijiā rùmén) => Hướng dẫn ban đầu cho người bán
安全网上贸易 => (Ānquán wǎng shàng màoyì) => Giao dịch trực tuyến an toàn
————————————————
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ” ỐM ĐAU”

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ” ỐM ĐAU”

Chào các bạn, hôm nay hãy cùng Luyện viết chữ trung quốc tìm hiểu và học một số từ vựng về chủ đề Ốm đau nhé. Hi vọng sẽ giúp ích cho việc học tiếng Trung của các bạn.
1. 头疼Tóuténg: đau đầu
头: anh đại có hai cọng tóc trên đầu
疼 gồm :Bộ nạch (疒bệnh tật) + đông(冬)
Bệnh tật vào mùa đông khiến cho con người ta cảm thấy đau đớn.
2. 发烧Fāshāo: sốt
烧 gồm :Bộ hỏa ( 火) + 3 nét+ ngột( 兀)
3. 咳嗽Késòu: ho
咳 gồm :Bộ  khẩu(口)+ hợi ( 亥)
嗽 gồm :Bộ khẩu(口 ) + bón(束) + khiếm(欠)
4. 感冒Gǎnmào: cảm
感 gồm:Bộ mâu ( 戊 ) + nhất (一) + khẩu(口 ) + tâm (心)
冒gồm :Bộ quynh(冂) + nhị( 二 )+ mục(目)
5. 看病Kànbìng khám bệnh
看gồm :Bộ thủ ( 手 tay)+ mục(目mắt)
Lấy tay che mắt để nhìn.
病gồm :Bộ nạch (疒)+ nhất ( 一) + nội (内 )
Bệnh phát ra từ trong cơ thể.
Mọi người cùng dịch câu này nhé:
我生病了,觉得很累。
Wǒ shēngbìngle, juédé hěn lèi.
======================================
======================================
Các mẫu câu Chúc Mừng tiếng Trung nhân ngày Phụ nữ hay nhất

Các mẫu câu Chúc Mừng tiếng Trung nhân ngày Phụ nữ hay nhất

Bạn đang lo lắng không biết nói các mẫu câu chúc tiếng trung đầy ý nghĩa với người phụ nữ mình yêu
Bạn muốn học tiếng trung để  dành tặng cho các cô gái của mình những lời chúc ngọt ngào hay nhất bằng tiếng Trung không?
Có thể nói rằng phụ nữ là một nửa thế giới, sắp đến ngày 8/3, ngày 20/10  chúng ta lại có dịp để tri ân những người phụ nữ quanh mình. Chỉ còn vài ngày nữa là tới Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 rồi,  vậy nên hôm nay chúng mình làm luôn một chủ đề về Ngày phụ nữ để mọi người cùng thảo luận nhé!
Ở bài viết này, luyện viết chữ trung quốc sẽ chia sẻ cho các bạn những lời chúc bằng tiếng Trung hay nhất, đầy ý nghĩa sẽ thay cho món quà tới mọi người.

Có thể nói rằng phụ nữ là một nửa thế giới, sắp đến ngày 8/3, ngày 20/10 chúng ta lại có dịp để tri ân những người phụ nữ quanh mình. Sắp tới Ngày Phụ nữ Việt Nam 20/10 rồi, vậy nên hôm nay chúng mình làm luôn một chủ đề về Ngày phụ nữ để mọi người cùng thảo luận nhé!
Ở bài viết này, trung tâm tiếng Trung Chinese sẽ chia sẻ cho các bạn những lời chúc bằng tiếng Trung hay nhất, đầy ý nghĩa sẽ thay cho món quà tới mọi người.
越南妇女节:
/yuè nán fù nǚ jié /:
ngày phụ nữ Việt Nam
节日快乐!
/jié rì kuài lè /
Ngày lễ vui vẻ!
祝你三八妇女节快乐!
/zhù nǐ sān bā fù nǚ jié kuài lè /
Chúc bạn mùng 8 tháng 3 vui vẻ!
祝美女们妇女节快乐!
/zhù měi nǚmen fù nǚ jié kuài lè /
Chúc các người đẹp ngày phụ nữ vui vẻ
祝你皮肤越来越好, 身材越来越苗条, 收入越来越高, 越来越多帅哥追你。三八节快乐!
/zhù nǐ pí fū yuè lái yuè hǎo, shēn cái yuè lái yuè miáo tiáo, shōu rù yuè lái yuè gāo, yuè lái yuè duō shuài gē zhuī nǐ 。 sān bā jié kuài lè /
Chúc bạn da càng ngày càng đẹp, thân hình ngày càng thon thả, thu nhập ngày càng cao, ngày càng nhiều anh đẹp trai theo đuổi. Mùng 8/3 vui vẻ
祝女人们节日快乐, 天天美丽, 天天开心!
/zhù nǚ rén men jié rì kuài lè, tiān tiān měi lì, tiān tiān kāi xīn /
Chúc chị em ngày lễ vui vẻ, ngày ngày xinh đẹp, ngày ngày tươi vui!
愿你越张越好看, 祝你魅力无极限!
/yuàn nǐ yuè zhāng yuè hǎo kàn, zhù nǐ mèi lì wú jí xiàn /
Chúc bạn càng lớn càng xinh, chúc cậu mị lực vô hạn!
愿你永远快乐如意, 幸福无比!
/yuàn nǐ yǒng yuǎn kuài lè rú yì, xìng fú wú bǐ /
Chúc cậu mãi mãi vui vẻ như ý, hạnh phúc vô biên !
亲爱的, 妇女节快乐, 永远年轻漂亮!
/qīn ài de, fù nǚ jié kuài lè, yǒng yuǎn nián qīng piāo liàng/
Cưng à, ngày phụ nữ vui vẻ, mãi trẻ đẹp nhé !

女孩喜欢听甜言蜜语
/nǚ hái xǐ huān tīng tián yán mì yǔ/
Con gái thích những lời ngọt ngào
女人喜欢浪漫:
/nǚ rén xǐ huān làng màn/
祝你皮肤越来越好, 身材越来越苗条, 收入越来越高, 越来越多帅哥追你。三八节快乐!
/zhù nǐ pí fū yuè lái yuè hǎo, shēn cái yuè lái yuè miáo tiáo, shōu rù yuè lái yuè gāo, yuè lái yuè duō shuài gē zhuī nǐ 。 sān bā jié kuài lè /
Chúc bạn da càng ngày càng đẹp, thân hình ngày càng thon thả, thu nhập ngày càng cao, ngày càng nhiều anh đẹp trai theo đuổi. Mùng 8/3 vui vẻ